01 — Thiết kế
Đơn giá thiết kế
Đơn giá tính trên tổng diện tích sàn xây dựng. Hồ sơ bàn giao gồm phương án kiến trúc, phối cảnh 3D, hồ sơ kỹ thuật thi công kiến trúc — kết cấu — điện nước.
| Hạng mục | Phạm vi hồ sơ | Đơn giá (VNĐ/m²) |
|---|---|---|
| Nhà phố | Kiến trúc + kết cấu + M&E | 180.000 — 220.000 |
| Biệt thự hiện đại | Kiến trúc + kết cấu + M&E | 220.000 — 280.000 |
| Biệt thự tân cổ điển | Kiến trúc + phào chỉ + kết cấu + M&E | 280.000 — 350.000 |
| Nội thất | Concept + hồ sơ chi tiết + bản vẽ sản xuất | 200.000 — 300.000 |
| Cảnh quan sân vườn | Mặt bằng + chi tiết + chiếu sáng | 120.000 — 180.000 |
| Công trình dịch vụ | Theo quy mô, báo giá riêng | Liên hệ |
02 — Thi công
Đơn giá thi công
Đơn giá trọn gói đã bao gồm nhân công, vật tư và thiết bị theo danh mục vật liệu thống nhất trong hợp đồng.
| Gói thi công | Mô tả | Đơn giá (VNĐ/m²) |
|---|---|---|
| Phần thô & nhân công hoàn thiện | Móng, khung, xây tô, nhân công hoàn thiện | 3.800.000 — 4.500.000 |
| Trọn gói tiêu chuẩn | Vật tư hoàn thiện tiêu chuẩn | 6.500.000 — 7.800.000 |
| Trọn gói cao cấp | Vật tư nhập khẩu, thiết bị thương hiệu | 8.500.000 — 12.000.000 |
| Nội thất thi công | Đồ gỗ, đá, rèm, thiết bị chiếu sáng | Theo khối lượng |
* Đơn giá mang tính tham khảo, được xác định chính xác sau khảo sát hiện trạng và thống nhất danh mục vật liệu.
03 — Hợp đồng
Quy trình & thanh toán
01
Khảo sát
Đo đạc hiện trạng, trao đổi nhu cầu và ngân sách. Miễn phí.
02
Báo giá
Bảng khối lượng và đơn giá chi tiết theo từng hạng mục.
03
Ký hợp đồng
Tạm ứng 30% giá trị hợp đồng thiết kế khi khởi động.
04
Triển khai
Thanh toán theo giai đoạn nghiệm thu, minh bạch khối lượng.
05
Bàn giao
Quyết toán, bàn giao hồ sơ hoàn công và bảo hành 24 tháng.